Banner tasuco

Dụng cụ thủy tinh cho phòng thí nghiệm





Chúng tôi chuyên cung cấp các dụng cụ thuỷ tinh phục vụ phòng thí nghiệm bao gồm :

 A - Các thiết bị chuyên dụng :
 Các bình phản ứng các loại, có điều nhiệt, có khuấy, thể tích từ 500 ml đến 100 L, các loại bình phản ứng dẫn xuất
- Các bộ chưng cất, định lượng nước trong dầu, cất tinh dầu, bộ cất hồi lưu , cất phân đoạn, cất cồn, định lượng arsen, bộ hấp thụ khí, cất giảm áp.
- Sửa chữa, hàn nối các bộ thuỷ tinh bị vỡ như bình cất quay, bình cất nước
- Cột Clean up sắc ký, bộ chiết pha rắn
B -  Các dụng cụ cơ bản: Các loại thủy tinh của các nước Tư bản và Trung Quốc
- Bình tam giác, cốc đun, chai trung tính, đĩa petri, ống nghiệm, đĩa kết tinh, chai đựng hoá chất nút thuỷ tinh loại nâu/trắng, côngtơ hút
- Các thiết bị chính xác có certificate : burette, pipet, ống đong, chén cân, bình đo tỷ trọng, bình định mức.
- Sinh hàn bóng, sinh hàn soắn, cổ nối các loại, cổ nối cất áp suất thấp, cổ nối phân đoạn, pipet pasteur, ống duhalm
- Lọ đựng mẫu sắc ký (vial )
Mọi thông tin xin liên hệ:

Số 246 Nguyễn Trãi – P. Thanh Xuân Trung – Q. Thanh Xuân - Hà Nội
VPGD: Số 4A ngõ 718 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội
Hotline : 0918.623.868 -  0944.556.040
Điện thoại: 04.6680.8127   -  Fax: 04.3775.7270  
Yahoo : ntienviet2010
Skype : tasucojsc


Web:     http://tasuco.com

Hóa chất trong phòng thí nghiệm



Hóa chất của các nước tư bản, Trung Quốc đảm bảo chất lượng, độ tinh khiết cao phục vụ tốt cho các thí nghiệm và sản xuất công nghiệp, đòi hỏi độ chính xác cao.
Hiện tại, Công ty đang cung cấp hóa cất của các hãng sau:
MERCK, SIGMA-ALDRICH và các loại hóa chất Trung Quốc


Mọi thông tin xin liên hệ:

Số 246 Nguyễn Trãi – P. Thanh Xuân Trung – Q. Thanh Xuân - Hà Nội
VPGD: Số 4A ngõ 718 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội
Hotline : 0918.623.868 -  0944.556.040
Điện thoại: 04.6680.8127   -  Fax: 04.3775.7270  
Yahoo : ntienviet2010
Skype : tasucojsc

Web:     http://tasuco.com

Máy đo độ bụi cầm tay KM 3887 - Kanomax

Máy đo độ bụi
Model: KM 3887
Hãng: Kanomax
Xuất xứ: Trung Quốc

Thông số kỹ thuật:
-KM 3887 là thiết bị phân tích kích thước và số
lượng hạt bụi hiện đại, máy được thiết kế và phát
triển với sự phát triển về công nghệ vượt trội. máy
có khả năng phân tích và đo rất chính xác nồng độ
của hạt bụi trong không khí như bụi phấn, bụi than,
bụi của các quá trình sản xuất công nghiệp và các
loại bụi khác trong khí quyển. Mức độ ô nhiễm do
nồng độ bụi cao trong khí quyên được tạo ra bởi
các quá trình sản xuất công nghiệp, khai thác dầu
khí , từ các phương tiện tham gia giao thông,… Trên
cơ sở đo đạc độ bụi các chuyên gia hay những người
làm công tác nghiên cứu có thể xác định chính xác
mức độ ô nhiềm trong không khí hay khí quyển, từ đó
bước tiếp theo là đề ra các biên pháp giảm thiểu ô nhiễm.
-Máy đo kích thước  hạt bụi trong không khí KM 3887
đo nồng độ bụi ( đếm số lượng hạt bụi) trên cơ sở đó
các chuyên gia hay các kỹ thuật viên có thể dự đoán
được mức độ ô nhiễm đạt mức như thế nào.
- Thông số kỹ thuật
-Dải đo kích thước hạt bụi 0,3 µm / 0,5 µm ~ 5 µm
-Lỗi trùng hợp ngẫu nhiên:
hạt bụi
-Nguồn sáng: Đèn Laser ( tuổi thọ: 30.000 giờ).
-Lưu lượng dòng khí (trung bình): 2,83 lít/phút.
-Thời gian đo / tốc độ đo: 1 s ~ 99 phút, 59 s (đo theo
bước 1 giây một).
-Tần suất đo: 1 ~ 99 hoặc tương đương.
-Mức báo động ( tính theo số hạt bụi): 1 ~ 70.000.000
-Các kiểu đo (mode): đơn / lặp đi lặp lại / liên tục / tính
toán / điều khiển từ xa/đo kiểu ISO
-Cổng kết nối máy tính: RS-232 hoặc RS-485
-Bộ nhớ: 8000 giá trị đo
-Phần mềm: Phiên bản tiếng anh ( tương thích Windows).
-Màn hình hiển thị: 20 con số và 4 dòng hiển thị.
-Nguồn: 4 pin AA NiMH hoặc pin kiềm, bộ chuyển
nguồn (100 ~ 240 V)
-Thời gian dùng pin: Khoảng 3 giờ (trong điều kịen
đo liên tục).
-Điều kiện hoạt động: Nhiệt độ : 10 ~ +30 °C ,
độ ẩm 20 ~ 90 % r.H. ( không ngưng tụ hơi nước).
-Kích thước máy: 108 x 196 x 68 mm.
-Khối lượng: 680 g.
Cung cấp bao gồm:Máy chính, cáp RS 232,
bộ lọc số 0,  pin sạc,  bộ chuyển nguồn, hướng

dẫn sử dụng.
Mọi thông tin xin liên hệ:

Số 246 Nguyễn Trãi – P. Thanh Xuân Trung – Q. Thanh Xuân - Hà Nội
VPGD: Số 4A ngõ 718 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội
Hotline : 0918.623.868 -  0944.556.040
Điện thoại: 04.6680.8127   -  Fax: 04.3775.7270  
Yahoo : ntienviet2010
Skype : tasucojsc

Web:     http://tasuco.com

Bàn phẫu thuật mắt đa năng thủy lực 3005 - Shanghai Medical

Bàn phẫu thuật mắt đa năng thủy lực
Model: 3005
Xuất xứ: Trung Quốc
Hãng sản xuất:
Tên cũ: SHANGHAI MEDICAL EQUIPMENT WORK CO., LTD
Tên mới: CHINA RESOURCES MEDICAL EQUIPMENT(SHANGHAI)CO.,LTD

Thông số kỹ thuật:
Bàn mổ và phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ
Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + Việt: 01 bộ
Thông số kỹ thuật:
Chiều cao tối thiều của bàn mổ: ≤ 500mm
Phạm vi điều chỉnh độ cao: ≥ 240mm
Điều chỉnh vị trí đầu: ≥ 180mm
Điều chỉnh cánh tay: ≥ 180mm
Chiều dài: ≥ 2000mm
Chiều rộng: ≥ 500mm

Điều chỉnh bằng thủy lực, chất liệu thép không gỉ

Mọi thông tin xin liên hệ:

Số 246 Nguyễn Trãi – P. Thanh Xuân Trung – Q. Thanh Xuân - Hà Nội
VPGD: Số 4A ngõ 718 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội
Hotline : 0918.623.868 -  0944.556.040
Điện thoại: 04.6680.8127   -  Fax: 04.3775.7270  
Yahoo : ntienviet2010
Skype : tasucojsc

Web:     http://tasuco.com

Máy đo độ loãng xương siêu âm

MÁY ĐO LOÃNG XƯƠNG SIÊU ÂM
MODEL: SONOST 2000
HÃNG SẢN XUẤT: OSTEOSYS – HÀN QUỐC
Tính năng và thông số kỹ thuật:
- SONOST 2000 là máy đo loãng xương siêu âm đơn giản, đo nhanh, dễ vận hành và an toàn đối với người sử dụng
- Thiết kế đơn giản
- Tính di động (kết nối với máy tính xách tay được)
- Tốc độ đo nhanh (15 giây)
- Độ chính xác: B.Q.I: 1.5 (C.V.%)
- Không mất chi phí thêm cho việc vận hành
- Độ bền cao
- Dễ dàng sử dụng
- Kết quả bao hàm và kết quả theo lựa chọn
1. Thông số kỹ thuật máy chính
- Phương thức đo: QUS (Quantitative UltraSound – Siêu âm định lượng)
- Vị trí đo: Gót chân (xương gót chân)
- Thời gian đo: Thấp hơn 15 giây
- Phép đo: Định lượng chỉ số chất lượng xương (BQI) và đo mật độ khoáng xương (BMD) gót chân, kết quả nhận được từ phép đo độ suy hao sóng âm băng rộng (BUA) và tốc độ âm (SOS).
- Chỉ số đánh giá: SOS(C.V.%) BUA(C.V.%) BQI(C.V.%
0.2 1.5 1.5
- Chuẩn máy hàng ngày: Phantom chuẩn máy hàng ngày
- Hiển thị kết quả: Phép đo được hiển thị ở dạng dữ liệu thô, chỉ số T-score, Z-score và % dự tính và đồ thị
- Dải nhiệt độ vận hành: 17 ~ 300C
- Dải độ ẩm vận hành: 20 ~ 80%
- Phương thức kết nối: Gel siêu âm
- Điện nguồn sử dụng: 100 ~ 240VAC, 50 ~ 60Hz
Cấu hình máy tính tối thiểu yêu cầu
- Hệ thống vận hành: Window SP
- CPU: Tối thiểu 300 Mhz
- Bộ nhớ: Tối thiểu 512 MB
- Lưu trữ: Tối thiểu 40 GB HDD
- Đồ thị: Tối thiểu 1280 x 1024 độ phân giải bộ chuyển đổi
- Cổng kết nối: USB 1.1 hoặc cao hơn
Kích thước và trọng lượng
- Kích thước: 400 x 630 x 370 mm

- Trọng lượng: 7.3 Kg

Mọi thông tin xin liên hệ:

Số 246 Nguyễn Trãi – P. Thanh Xuân Trung – Q. Thanh Xuân - Hà Nội
VPGD: Số 4A ngõ 718 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội
Hotline : 0918.623.868 -  0944.556.040
Điện thoại: 04.6680.8127   -  Fax: 04.3775.7270  
Yahoo : ntienviet2010
Skype : tasucojsc

Web:     http://tasuco.com

Máy ly tâm lạnh Z383K - Hermle

MÁY LY TÂM LẠNH
Model: Z383K
Hãng sản xuất: HERMLE - Đức
Xuất xứ: Đức

Đặc tính kỹ thuật
-         Thể tích li tâm lớn nhất: 4 x 500 ml
-         Tốc độ lớn nhất: 17000 rpm
-         RCF lớn nhất: 26810 x g
-         Nhiệt độ làm lạnh:  - 20oC đến 40oC
-         Kích cỡ (W x H x D): 76 x 38 x 59.5 cm
-         Trọng lượng: 69 kg
-         Vỏ bọc bằng thép không gỉ sơn xám chống lại với sự va chạm và ăn mòn hoá học
-         Tốc độ có thể chọn lựa ở mức 10 rpm và 500 rpm tăng dần từ 200 đến 17000 rpm
-         Thời gian vận hành được cài đặt trước từ 1 phút đến 60 phút hoặc liên tục
-         Nút “Quick” để vận hành nhanh với thời gian tương ứng hiện số tính bằng giây
-         Bộ nhớ có thể chứa được 10 chương trình vận hành hoàn chỉnh
-         Hệ thống điều khiển đa chức năng theo tiêu chuẩn Hermle tinh vi
-         Rotor tự động nhận và hiệu chỉnh tốc độ
-         Có nhiều rotor và adapter, cả rotor cánh, rotor góc và rotor đĩa nhỏ luôn có sẵn để thay thế
-         Chỉ dẫn tự động với nút tắt an toàn
-         Hệ thống làm lạnh CFC thông suốt
-         Lựa chọn chương trình làm lạnh từ trước
-         Cung cấp gần như mọi cỡ ống từ 0.2 ml đến 250 ml ở tốc độ cao
-         Sự điều chỉnh đường kính sẽ tuân theo giá trị g được tính toán chính xác cho các cỡ ống và adapter
-         Nhiệt độ và tốc độ/RCF cài đặt trước hiện số
-         Motor cảm ứng được duy trì thông suốt
-         Motor có nắp khoá tự động sẽ làm giảm lực tác động đến khoá
-         Khoá cài đặt trước sẽ ngăn ngừa những thay đổi bất ngờ của giá trị cài đặt
-         Cả giá trị thực và giá trị cài đặt trước hiện số
-         Bộ phận phanh có thể điều chỉnh được 10 cường độ khác nhau
-         Thiết bị thích hợp cho yêu cầu CE và được sản xuất theo tiêu chuẩn IEC 1010 và 1010-2

-          Nguồn điện: 230 V/ 50 Hz
Mọi thông tin xin liên hệ:

Số 246 Nguyễn Trãi – P. Thanh Xuân Trung – Q. Thanh Xuân - Hà Nội
VPGD: Số 4A ngõ 718 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội
Hotline : 0918.623.868 -  0944.556.040
Điện thoại: 04.6680.8127   -  Fax: 04.3775.7270  
Yahoo : ntienviet2010
Skype : tasucojsc

Web:     http://tasuco.com

Máy ly tâm lạnh để bàn Z400/Z400K Hermle

MÁY LI TÂM LẠNH ĐỂ BÀN
Hãng sản xuất : Hermle- Đức
Model: Z400 / Z400K
Xuất xứ: Đức
Thông số kỹ thuật
-          Thể tích li tâm lớn nhất: 4 x 500 ml
-          Tốc độ lớn nhất: 13500 rpm
-          RCF lớn nhất: 17310 x g
-          Kích cỡ (W x H x D): 43 x 36.5 x 54 cm  /  74 x 34 x 58 cm
-          Trọng lượng: 39 kg  /  89 kg
-          Vỏ bọc bằng thép không gỉ sơn xám chống lại với sự va chạm và ăn mòn hoá học
-          Thời gian vận hành được cài đặt trước từ 0 phút đến 60 phút hoặc liên tục
-          Phạm vi nhiệt độ từ -10oC đến +40oC bắt đầu ở mức 1oC
-          Nhiệt độ, thời gian vận hành và tốc độ/RCF thực hoặc cài đặt trước hiện số
-          Nút “Quick” để vận hành nhanh với thời giantương ứng hiện số tính bằng giây
-          Tỷ lệ tăng hoặc giảm tốc độ có thể lựa chọn
-          Bộ phận cảm biến có cơ cấu tắt an toàn
-          Cả giá trị thực và giá trị cài đặt trước hiện số
-          Khoá cài đặt trước sẽ ngăn ngừa những thay đổi bất ngờ của giá trị cài đặt
-          Rotor tự động nhận và giới hạn rotor theo tỷ lệ tốc độ lớn nhất
-          Có nhiều rotor và adapter, cả rotor cánh, rotor góc và rotor đĩa nhỏ luôn có sẵn để thay thế
-          Chỉ dẫn tự động với nút tắt an toàn
-          Hệ thống làm lạnh CFC thông suốt cực mạnh
-          Lựa chọn chương trình làm lạnh từ trước
-          Cung cấp gần như mọi cỡ ống từ 0.2 ml đến 250 ml
-          Motor cảm ứng được duy trì thông suốt
-          Hệ thống nắp khoá điện sẽ ngăn ngừa khoá mở trong khi thiết bị đang làm việc
-          Thiết bị linh hoạt, cấu hình cao đáp ứng được mọi nhu cầu của khách hàng
-          Hệ thống điều khiển bộ xử lý tinh vi theo hệ thống tiêu chuẩn Hermle rất dễ sử dụng để đođiện thế
-          Thiết bị thích hợp cho yêu cầu CE và được sản xuất theo tiêu chuẩn IEC 1010 và1010-2
-           Nguồn điện: 230 V/ 50 Hz
Rotor góc 12 X 50 ml (code 221.03 V01) (Bao gồm)
-         Tốc độ tối đa: 15000 vòng/ phút
-         Góc Rotor: 300
-         RCF tối đa: 24903 xg
-          Bán kính: 9,9 cm
Adaptor  (code 603.000) dùng cho 12 ống ly tâm 50 ml
Rotor góc 24 X 15 ml (code 220.81 V06)   (Tùy chọn thêm)
-         Tốc độ tối đa: 3500 vòng/ phút
-         Góc Rotor: 300
-         RCF tối đa: 1890 xg
-          Bán kính: 14,4 cm
Adaptor  (code 701.010) dùng cho 24 ống ly tâm 15 ml

Mọi thông tin xin liên hệ:

Số 246 Nguyễn Trãi – P. Thanh Xuân Trung – Q. Thanh Xuân - Hà Nội
VPGD: Số 4A ngõ 718 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội
Hotline : 0918.623.868 -  0944.556.040
Điện thoại: 04.6680.8127   -  Fax: 04.3775.7270  
Yahoo : ntienviet2010
Skype : tasucojsc

Web:     http://tasuco.com

Máy ly tâm lạnh Rotofix 32A - Hettich


MÁY LY TÂM LẠNH
Model: ROTOFIX 32A
Code:1206
Hãng: Hettich- Đức
Thông số kỹ thuật:
Tốc độ max: 6000 vòng/phút
Số ống: 4x100 ml, 32x15ml,…  ống tuỳ thuộc ro to.`
Điện áp: 208~240V/50-60Hz
Kích thước ( H x W x D mm):  257 x 366 x 430
Lực ly tâm Max: RCF 4,226
Điều khiển nhiệt độ: -10 đến +400oC
Trọng lượng: ~ 23kg
Motor: code 1624
Rotor 4 chỗ  mỗi chỗ 4 ống, dùng cho 16 ống li tâm 15ml ( hoặc dùng cho 4 chỗ ứng với 4 ống ly t âm mỗi ống 50ml…).
Adaptor: Code 1369 ( Có thể tuỳ chọn với các adaptor khác nhau phù hợp với số lượng ống nghiệm cũng như kích thước ống nghiệm khác nhau)
Tốc độ li tâm Max: 4000vòng/phút
Lực li tâm Max: RCF 2,308
Mọi thông tin xin liên hệ:

Số 246 Nguyễn Trãi – P. Thanh Xuân Trung – Q. Thanh Xuân - Hà Nội
VPGD: Số 4A ngõ 718 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội
Hotline : 0918.623.868 -  0944.556.040
Điện thoại: 04.6680.8127   -  Fax: 04.3775.7270  
Yahoo : ntienviet2010
Skype : tasucojsc

Web:     http://tasuco.com

Bộ trung hòa khí độc EFS-001-6 Esco


Bộ trung hòa khí độc
Hãng Sx: Esco – singgapore
Model: EFS-001-6
Xuất xứ: Indonesia
Tính năng kỹ thuật:
Bộ lọc khí độc của Esco mang đến khả năng kiểm soát khí độc tuyệt vời cho các hóa chất hòa tan trong nước xuất hiện trong hơi độc thu thập từ tủ hút.
Bộ lọc được thiết kế đặc biệt cho dòng tủ hút của hãng Esco.
Bộ phận đặt trên của bộ trung hòa đặt tại nóc tủ hút.
Bộ phần này có màn quan sát bằng nhựa acrylic, bộ đế thu gọn, bộ phun chất lỏng cũng như thiết bị ngăn đọng sương.
Bộ phân đặt bên dưới
Phần đặt dưới của bộ trung hòa đặt ở phần chân tủ hút  bao gồm bể chứa cho chất lỏng làm sạch và bơm tuần hoàn chất lỏng về lại hệ thống trung hòa.
Đặc tính sản phẩm:
Hiệu quả loại bỏ chất độc cao: Mức độ hiệu quả tiếp xúc với dòng khí/chất lỏng đối lưu cho kết quả lên tới 95-98% đối với hầu hết các chất axit hòa tan trong nước và dòng khí mang hơi độc
Bền bỉ: Toàn bộ kết cấu bộ trung hòa khí độc được làm bằng Polypropylene chống chịu hóa chất và ăn mòn.
Gọn gàng: Toàn bộ các phần thu khí, bộ phun và bộ triệt tiêu sương mờ được đặt trên nóc tủ hút, bơm và bể chứa đặt dưới chân tủ hút .
Sự sắp đặt này bảo đảm rằng hệ thống trung hòa khí độc chỉ cần không gian  tối thiểu để lắp đặt.
QUY TRÌNH TRUNG HÒA KHÍ ĐỘC
Hơi độc được hút và xả từ tủ hút tiến vào hệ thống trung hòa khí độc, qua tầng thu thập đệm (màng lọc phía dưới của hệ thống), sau đó qua phân đoạn  phun chất lỏng, qua bộ triệt tiêu sương (màng lọc phía trên của hệ thống) rồi được đưa thẳng ra phía bên ngoài phòng lab/tòa nhà lab.
Chất lỏng tẩy rửa/trung hòa khí độc được thu về bể chứa ở bộ phận bên dưới của hệ thống trung gian và được bơm tuần hoàn để tái sử dụng ở phần phun chất lỏng ở phía trên.

Khí và hơi độc và chất lỏng trung hòa đi qua theo phương cách dòng đối lưu, đảm bảo hiệu quả trung hòa giữa chất lỏng tẩy rửa và khí hơi độc cần xử lý.

Mọi thông tin xin liên hệ:

Số 246 Nguyễn Trãi – P. Thanh Xuân Trung – Q. Thanh Xuân - Hà Nội
VPGD: Số 4A ngõ 718 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội
Hotline : 0918.623.868 -  0944.556.040
Điện thoại: 04.6680.8127   -  Fax: 04.3775.7270  
Yahoo : ntienviet2010
Skype : tasucojsc

Web:     http://tasuco.com

Tủ hút khí độc LFH-SCI Labtech





TỦ HÚT KHÍ ĐỘC LABTECH
Hãng sản xuất : Labtech – Hàn Quốc
Model : LFH-120SCI, LFH-150SCI, LFH-180SCI
Xuất xứ: Hàn Quốc
Đặc tính kỹ thuật.
Tủ rất bền, có thể lấy đi khí độc hại nhanh chóng và hiệu quả
Có thể lựa chọn nhiều loại vật liệu khác nhau của kính trượt.
Quạt hút mạnh
Kết hợp được với nhiều dụng cụ hổ trợ
Tủ hút khí hóa chất nhờ vật liệu chịu được nhiệt độ cao, kháng hóa chất.
Vật liệu bên trong của tủ hút là thép không rỉ, cửa kính trượt. Mặt bàn làm việc làm từ gốm tổng hợp.
Chân tủ có 2 ngăn để chứa hóa chất và dung môi.
Vật liệu bên trong: Thép không gỉ
Vật liệu bên ngòai: Thép sơn tĩnh điện vào khung bằng thép không gỉ.
Vật liệu mặt bàn làm việc: Sợi gốm
Dụng cụ hỗ trợ: Khóa không khí, khí, nước.
Nguồn điện: 220V, 50/60 Hz

Các Model Tủ hút khí độc:

Model                         LFH-120SCI       LFH-150SCI     LFH-180SCI
Kích thước(WxDxH):  1200x750x2250 1200x600x650 1500x600x650
Tốc độ dòng khí          1296 CMH          1440 CMH      2450 CMH
Công suất quạt               1/4 HP              1/3 HP          ½ HP
Ống dẫn                     Ø 200 mm          Ø 200 mm    Ø 250 mm
Mọi thông tin xin liên hệ:

Số 246 Nguyễn Trãi – P. Thanh Xuân Trung – Q. Thanh Xuân - Hà Nội
VPGD: Số 4A ngõ 718 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội
Hotline : 0918.623.868 -  0944.556.040
Điện thoại: 04.6680.8127   -  Fax: 04.3775.7270  
Yahoo : ntienviet2010
Skype : tasucojsc

Web:     http://tasuco.com

Tủ bảo quản tử thi 21 vị trí


TỦ ƯỚP XÁC 21 VỊ TRÍ
Model: LKZ HS 21D
Hãng sản xuất: UFSK – Đức
Xuất xứ: Đức
Cấu hình cung cấp: 
Thân tủ chính, khay đựng xác, cửa mở, chìa khóa, dây nguồn và sách hướng dẫn sử dụng
Thông số kĩ thuật:
- Bảy dãy, 21 xác nằm ngang, 7 cửa mở, có khóa
- Kích thước cửa W/H 680/2000 mm
- Kích thước tổng thể: W/D/H 6110 x 2260 x 2260 mm
- Chiều cao bao gồm cả hệ thống làm mát: 2360mm
- Nhiệt độ bảo quản: từ +3 đến +5oC ở biên độ nhiệt độ 32oC
- Vận hành phía trước mặt.
- Nội thất bên trong và bên ngoài được hoàn thiện bằng thép mài nhẵn có màu hoặc màu trắng
- Lớp phủ cách nhiệt bằng polyurethane, bọt cứng dày 80mm, không chứa CFC
- Các phụ kiện kim loại và khóa an toàn bằng đồng được mạ Crom.
- Phần kiểm soát nhiệt độ phía trước với điều khiển từ xa, hiển thị số và cảnh báo quang học.
- Hệ thống làm lạnh được gắn trên nóc tủ.
- Khay chứa xác: 21 khay bằng thép không gỉ phục vụ cho quá trình vận chuyển và bảo quản xác. Hình dạng liền khối với tay xách. Bên dưới với hệ thống trượt.
- Con lăn khay: 04 chiếc bằng nhôm, gắn bên trong tủ để thay đổi khay chứa xác. Mỗi khay bao gồm 3 con lăn chạy và 01 con lăn khóa 40 mm được bọc bằng lớp nhựa đặc biệt.
- Thân tủ được tích hợp hệ thống làm lạnh gắn trên nóc, kính ngắm 
• Aggregate Type K 07125 N 
• Article-No. Aggregate 02312
• Điện áp 230 V 
• Tần số 50 Hz
• Công suất làm lạnh VT –10°C 1492 W 
• Tiêu thụ không khí 750 m³/h
• Năng lượng tiêu thụ 900 W
• Phát nhiệt 2,0888 kW 
• Tác nhân làm lanh R 404 a
• Khối lượng tác nhân làm lạnh lớn nhất 0,95 kg
• Kích cỡ H/W/L mm 400/514/105
Mọi thông tin xin liên hệ:


Số 246 Nguyễn Trãi – P. Thanh Xuân Trung – Q. Thanh Xuân - Hà Nội
VPGD: Số 4A ngõ 718 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội
Hotline : ĐT: 04.6680.8127 - 0944.556.040 – 0918.623.868

Web:     http://tasuco.com

Tủ bảo quản tử thi 18 vị trí

TỦ ƯỚP XÁC 18 VỊ TRÍ
Model: LKZ HS 18D
Hãng sản xuất: UFSK – Đức
Xuất xứ: Đức
Cấu hình cung cấp: 
Thân tủ chính, khay đựng xác, cửa mở, chìa khóa, dây nguồn và sách hướng dẫn sử dụng
Thông số kĩ thuật:
- Sáu dãy, 18 xác nằm ngang, 6 cửa mở, có khóa
- Kích thước cửa W/H 680/2000 mm
- Kích thước tổng thể: W/D/H 5410 x 2260 x 2260 mm
- Chiều cao bao gồm cả hệ thống làm mát: 2360mm
- Nhiệt độ bảo quản: từ +3 đến +5oC ở biên độ nhiệt độ 32oC
- Vận hành phía trước mặt.
- Nội thất bên trong và bên ngoài được hoàn thiện bằng thép mài nhẵn có màu hoặc màu trắng
- Lớp phủ cách nhiệt bằng polyurethane, bọt cứng dày 80mm, không chứa CFC
- Các phụ kiện kim loại và khóa an toàn bằng đồng được mạ Crom.
- Phần kiểm soát nhiệt độ phía trước với điều khiển từ xa, hiển thị số và cảnh báo quang học.
- Hệ thống làm lạnh được gắn trên nóc tủ.
- Khay chứa xác: 18 khay bằng thép không gỉ phục vụ cho quá trình vận chuyển và bảo quản xác. Hình dạng liền khối với tay xách. Bên dưới với hệ thống trượt.
- Con lăn khay: 04 chiếc bằng nhôm, gắn bên trong tủ để thay đổi khay chứa xác. Mỗi khay bao gồm 3 con lăn chạy và 01 con lăn khóa 40 mm được bọc bằng lớp nhựa đặc biệt.
- Thân tủ được tích hợp hệ thống làm lạnh gắn trên nóc, kính ngắm
• Aggregate Type K 07125 N
• Article-No. Aggregate 02312
• Điện áp 230 V
• Tần số 50 Hz
• Công suất làm lạnh VT –10°C 1492 W
• Tiêu thụ không khí 750 m³/h
• Năng lượng tiêu thụ 900 W
• Phát nhiệt 2,0888 kW
• Tác nhân làm lanh R 404 a
• Khối lượng tác nhân làm lạnh lớn nhất 0,95 kg
• Kích cỡ H/W/L mm 400/514/105

Mọi thông tin xin liên hệ:

Số 246 Nguyễn Trãi – P. Thanh Xuân Trung – Q. Thanh Xuân - Hà Nội
VPGD: Số 4A ngõ 718 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội
Hotline : ĐT: 04.6680.8127 - 0944.556.040 – 0918.623.868
Web:     http://tasuco.com

Tủ bảo quản tử thi 15 vị trí


TỦ ƯỚP XÁC 15 VỊ TRÍ
Model: LKZ HS 15D
Hãng sản xuất: UFSK – Đức
Xuất xứ: Đức
Cấu hình cung cấp: 
Thân tủ chính, khay đựng xác, cửa mở, chìa khóa, dây nguồn và sách hướng dẫn sử dụng
Thông số kĩ thuật:
- Năm dãy, 15 xác nằm ngang, 5 cửa mở, có khóa
- Kích thước cửa W/H 680/2000 mm
- Kích thước tổng thể: W/D/H 4710 x 2260 x 2260 mm
- Chiều cao bao gồm cả hệ thống làm mát: 2360mm
- Nhiệt độ bảo quản: từ +3 đến +5oC ở biên độ nhiệt độ 32oC
- Vận hành phía trước mặt.
- Nội thất bên trong và bên ngoài được hoàn thiện bằng thép mài nhẵn có màu hoặc màu trắng
- Lớp phủ cách nhiệt bằng polyurethane, bọt cứng dày 80mm, không chứa CFC
- Các phụ kiện kim loại và khóa an toàn bằng đồng được mạ Crom.
- Phần kiểm soát nhiệt độ phía trước với điều khiển từ xa, hiển thị số và cảnh báo quang học.
- Hệ thống làm lạnh được gắn trên nóc tủ.
- Khay chứa xác: 15 khay bằng thép không gỉ phục vụ cho quá trình vận chuyển và bảo quản xác. Hình dạng liền khối với tay xách. Bên dưới với hệ thống trượt.
- Con lăn khay: 04 chiếc bằng nhôm, gắn bên trong tủ để thay đổi khay chứa xác. Mỗi khay bao gồm 3 con lăn chạy và 01 con lăn khóa 40 mm được bọc bằng lớp nhựa đặc biệt.
- Thân tủ được tích hợp hệ thống làm lạnh gắn trên nóc, kính ngắm
• Aggregate Type K 07125 N
• Article-No. Aggregate 02312
• Điện áp 230 V
• Tần số 50 Hz
• Công suất làm lạnh VT –10°C 1492 W
• Tiêu thụ không khí 750 m³/h
• Năng lượng tiêu thụ 900 W
• Phát nhiệt 2,0888 kW
• Tác nhân làm lanh R 404 a
• Khối lượng tác nhân làm lạnh lớn nhất 0,95 kg
• Kích cỡ H/W/L mm 400/514/105
Mọi thông tin xin liên hệ:


Số 246 Nguyễn Trãi – P. Thanh Xuân Trung – Q. Thanh Xuân - Hà Nội
VPGD: Số 4A ngõ 718 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội
Hotline : ĐT: 04.6680.8127 - 0944.556.040 – 0918.623.868
Web:     http://tasuco.com

Tủ bảo quản tử thi 12 vị trí

TỦ ƯỚP XÁC 12 VỊ TRÍ
Model: LKZ HS 12D
Hãng sản xuất: UFSK – Đức
Xuất xứ: Đức
Cấu hình cung cấp: 
Thân tủ chính, khay đựng xác, cửa mở, chìa khóa, dây nguồn và sách hướng dẫn sử dụng
Thông số kĩ thuật:
- Bốn dãy, 12 xác nằm ngang, 4 cửa mở, có khóa
- Kích thước cửa W/H 680/2000 mm
- Kích thước tổng thể: W/D/H 3660 x 2260 x 2260 mm
- Chiều cao bao gồm cả hệ thống làm mát: 2360mm
- Nhiệt độ bảo quản: từ +3 đến +5oC ở biên độ nhiệt độ 32oC
- Vận hành phía trước mặt.
- Nội thất bên trong và bên ngoài được hoàn thiện bằng thép mài nhẵn có màu hoặc màu trắng
- Lớp phủ cách nhiệt bằng polyurethane, bọt cứng dày 80mm, không chứa CFC
- Các phụ kiện kim loại và khóa an toàn bằng đồng được mạ Crom.
- Phần kiểm soát nhiệt độ phía trước với điều khiển từ xa, hiển thị số và cảnh báo quang học.
- Hệ thống làm lạnh được gắn trên nóc tủ.
- Khay chứa xác: 12 khay bằng thép không gỉ phục vụ cho quá trình vận chuyển và bảo quản xác. Hình dạng liền khối với tay xách. Bên dưới với hệ thống trượt.
- Con lăn khay: 04 chiếc bằng nhôm, gắn bên trong tủ để thay đổi khay chứa xác. Mỗi khay bao gồm 3 con lăn chạy và 01 con lăn khóa 40 mm được bọc bằng lớp nhựa đặc biệt.
- Thân tủ được tích hợp hệ thống làm lạnh gắn trên nóc, kính ngắm 
• Aggregate Type K 07125 N 
• Article-No. Aggregate 02312
• Điện áp 230 V 
• Tần số 50 Hz
• Công suất làm lạnh VT –10°C 1492 W 
• Tiêu thụ không khí 750 m³/h
• Năng lượng tiêu thụ 900 W
• Phát nhiệt 2,0888 kW 
• Tác nhân làm lanh R 404 a
• Khối lượng tác nhân làm lạnh lớn nhất 0,95 kg
• Kích cỡ H/W/L mm 400/514/105


Mọi thông tin xin liên hệ:


Số 246 Nguyễn Trãi – P. Thanh Xuân Trung – Q. Thanh Xuân - Hà Nội
VPGD: Số 4A ngõ 718 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội
Hotline : ĐT: 04.6680.8127 - 0944.556.040 – 0918.623.868

Web:     http://tasuco.com